affectionate
UK/əˈfɛkʃənət/
US/əˈfɛkʃənət/
giọng máy của trình duyệt
affectionate nghĩa là thương yêu, yêu mến.
Nghĩa của affectionate
Tính từ
- Thương yêu, yêu mến, âu yếm; trìu mến.
Dạng từ của affectionate
| So sánh hơn | more affectionate |
| So sánh nhất | most affectionate |
| Ngôi thứ ba số ít | affectionates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | affectionating |
| Quá khứ phân từ | affectionated |
| Quá khứ | affectionated |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với affectionate
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của affectionate
Câu hỏi thường gặp
affectionate nghĩa là gì?
affectionate (tính từ) nghĩa là thương yêu, yêu mến.
affectionate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của affectionate: giọng Anh (UK) /əˈfɛkʃənət/, giọng Mỹ (US) /əˈfɛkʃənət/.