TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Thượng cổ tiếng Anh là gì?

"thượng cổ" trong tiếng Anh là immemorial (tính từ), antiquity, caveman (danh từ).

immemorial Tính từ

UK/ɪ.məˈmɔːɹi.əl/US/ɪ.məˈmɔːɹi.əl/

Nghĩa: Xa xưa, thượng cổ.

  • from time immemorialtừ thời thượng cổ, từ ngàn xưa

Xem đầy đủ từ "immemorial": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

antiquity

UK/ænˈtɪk.wɪ.ti/US/ænˈtɪk.wə.ti/

Xem đầy đủ từ "antiquity": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

caveman Danh từ

US/ˈkeɪvˌmæn/

Nghĩa: Người ở hang; người thượng cổ.

Xem đầy đủ từ "caveman": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cave-dweller Danh từ

US/ˈkeɪv.ˈdwɛ.ɫɜː/

Nghĩa: Người ở hang, người thượng cổ.

Xem đầy đủ từ "cave-dweller": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cave-man Danh từ

US/ˈkeɪv.ˈmæn/

Nghĩa: Người ở hang, người thượng cổ.

Xem đầy đủ từ "cave-man": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Thượng cổ tiếng Anh là gì?

"thượng cổ" trong tiếng Anh là immemorial (tính từ), antiquity, caveman (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.