Thượng cổ tiếng Anh là gì?
"thượng cổ" trong tiếng Anh là immemorial (tính từ), antiquity, caveman (danh từ).
immemorial Tính từ
UK/ɪ.məˈmɔːɹi.əl/US/ɪ.məˈmɔːɹi.əl/
Nghĩa: Xa xưa, thượng cổ.
- from time immemorialtừ thời thượng cổ, từ ngàn xưa
antiquity
UK/ænˈtɪk.wɪ.ti/US/ænˈtɪk.wə.ti/
caveman Danh từ
US/ˈkeɪvˌmæn/
Nghĩa: Người ở hang; người thượng cổ.
cave-dweller Danh từ
US/ˈkeɪv.ˈdwɛ.ɫɜː/
Nghĩa: Người ở hang, người thượng cổ.
cave-man Danh từ
US/ˈkeɪv.ˈmæn/
Nghĩa: Người ở hang, người thượng cổ.
Câu hỏi thường gặp
Thượng cổ tiếng Anh là gì?
"thượng cổ" trong tiếng Anh là immemorial (tính từ), antiquity, caveman (danh từ).