caveman
US/ˈkeɪvˌmæn/
giọng máy của trình duyệt
caveman nghĩa là người ở hang, người thượng cổ, kẻ vũ phu.
Nghĩa của caveman
Danh từ
- Người ở hang; người thượng cổ.
- Kẻ cư xử thô bạo với đàn bà; kẻ vũ phu.
Dạng từ của caveman
| Số nhiều | cavemen |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với caveman
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
caveman nghĩa là gì?
caveman (danh từ) nghĩa là người ở hang, người thượng cổ, kẻ vũ phu.
caveman phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của caveman: giọng Mỹ (US) /ˈkeɪvˌmæn/.