TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Thượng hạng tiếng Anh là gì?

"thượng hạng" trong tiếng Anh là excellent (tính từ), high-class (tính từ), super-duper (tính từ).

excellent Tính từ

UK/ˈɛk.sə.lənt/US/ˈɛk.sə.lənt/

Nghĩa: Hơn hẳn, trội hơn; rất tốt, thượng hạng, xuất sắc, ưu tú.

Xem đầy đủ từ "excellent": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

high-class Tính từ

US/ˈhɑɪ.ˈklæs/

Nghĩa: Hạng cao, hạng nhất, thượng hạng (đôi khi mỉa).

Xem đầy đủ từ "high-class": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

super-duper Tính từ

UK/ˈs(j)uː.pəˌduː.pə(ɹ)/US/ˈsu.pɚˌdu.pɚ/

Nghĩa: Thgt thượng hảo hạng; tuyệt vời; thượng hạng.

Xem đầy đủ từ "super-duper": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

capital Tính từ

UK/ˈkæpɪtəl/US/ˈkæpɪtəl/

Nghĩa: Tuyệt diệu, thượng hạng, ưu tú, xuất sắc, rất hay.

  • a capital speachbài nói rất hay
  • what a capital idea!ý kiến mới tuyệt diệu làm sao!

Xem đầy đủ từ "capital": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

extra Tính từ

UK/ˈɛkstɹə/US/ˈɛkstɹə/

Nghĩa: Thượng hạng, đặc biệt.

Xem đầy đủ từ "extra": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

imperial Tính từ

UK/ɪmˈpɪə.ɹi.əl/US/ɪmˈpɪɹ.i.əl/

Nghĩa: Thượng hạng (hàng).

Xem đầy đủ từ "imperial": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

good-class Tính từ

US/ˈɡʊd.ˈklæs/

Nghĩa: Thượng hạng (vật).

Xem đầy đủ từ "good-class": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

topping Tính từ

UK/ˈtɒpɪŋ/US/ˈtɑpɪŋ/

Nghĩa: Bậc trên, thượng hạng, đặc biệt.

Xem đầy đủ từ "topping": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Thượng hạng tiếng Anh là gì?

"thượng hạng" trong tiếng Anh là excellent (tính từ), high-class (tính từ), super-duper (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.