TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Thư tín tiếng Anh là gì?

"thư tín" trong tiếng Anh là message (danh từ), letter (danh từ), mail.

message Danh từ

UK/ˈmɛs.ɪdʒ/US/ˈmɛs.ɪdʒ/

Nghĩa: Tin nhắn, thư tín, điện, thông báo, thông điệp.

  • a wireless messagebức điện
  • a message of greetingđiện mừng

Xem đầy đủ từ "message": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

letter Danh từ

UK/ˈlɛtə/US/ˈlɛtɚ/

Nghĩa: Thư, thư tín.

  • business lettersthư công việc, thư thương mại

Xem đầy đủ từ "letter": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mail

UK/meɪl/US/meɪl/

Xem đầy đủ từ "mail": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

correspondence

UK/ˌkɒɹ.ɪˈspɒn.dəns/US/ˌkoɹ.ɪˈspɑn.dəns/

Xem đầy đủ từ "correspondence": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pastoral Danh từ

UK/ˈpɑːstə.ɹəl/US/ˈpæs.tə.ɹəl/

Nghĩa: Thư tín.

Xem đầy đủ từ "pastoral": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mailing Danh từ

UK/ˈmeɪlɪŋ/US/ˈmeɪlɪŋ/

Nghĩa: Thư từ; thư tín.

Xem đầy đủ từ "mailing": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Thư tín tiếng Anh là gì?

"thư tín" trong tiếng Anh là message (danh từ), letter (danh từ), mail.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.