TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Thưa thớt tiếng Anh là gì?

"thưa thớt" trong tiếng Anh là sparse (tính từ), scattered (tính từ), sparsely (phó từ).

sparse Tính từ

UK/spɑːs/US/spɑːɹs/

Nghĩa: Thưa thớt, rải rác, lơ thơ.

  • sparse hairtóc lơ thơ

Xem đầy đủ từ "sparse": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

scattered Tính từ

UK/ˈskætəd/US/ˈskætɚd/

Nghĩa: Rải rác, thưa thớt, lưa thưa.

  • scattered hamletsxóm làng lưa thưa

Xem đầy đủ từ "scattered": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sparsely Phó từ

US/ˈspɑːrs.li/

Nghĩa: Thưa thớt, rải rác, lơ thơ; rải mỏng ra.

Xem đầy đủ từ "sparsely": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

thin Tính từ

UK/ˈθɪn/US/ˈθɪn/

Nghĩa: Thưa, thưa thớt, lơ thơ.

  • thin hairtóc thưa
  • thin audiencethính giả thưa thớt

Xem đầy đủ từ "thin": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

widely Phó từ

UK/ˈwaɪdli/US/ˈwaɪdli/

Nghĩa: Thưa, thưa thớt.

Xem đầy đủ từ "widely": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sparsity Danh từ

Nghĩa: Sự thưa thớt, sự rải rác, sự lơ thơ; sự rải mỏng ra.

Xem đầy đủ từ "sparsity": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Thưa thớt tiếng Anh là gì?

"thưa thớt" trong tiếng Anh là sparse (tính từ), scattered (tính từ), sparsely (phó từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.