TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Thảm hoạ tiếng Anh là gì?

"thảm hoạ" trong tiếng Anh là disaster (danh từ), catastrophe (danh từ), catastrophic (tính từ).

disaster Danh từ

UK/dɪˈzɑːs.təː/US/dɪˈzæs.tɚ/

Nghĩa: Tai hoạ, thảm hoạ, tai ách.

  • Machine learning can be used to predict and mitigate natural disasters.Học máy có thể được dùng để dự báo và giảm thiểu thiệt hại của thảm hoạ tự nhiên.
  • to court (invite) disasterchuốc lấy tai hoạ

Xem đầy đủ từ "disaster": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

catastrophe Danh từ

UK/kəˈtæstɹəfi/US/kəˈtæstɹəfi/

Nghĩa: Tai ương, tai biến, thảm hoạ, tai hoạ lớn.

  • Our trip to Africa is turning into a catastrophe.Chuyến đi đến châu Phi của chúng biến thành một thảm hoạ.

Xem đầy đủ từ "catastrophe": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

catastrophic Tính từ

UK/kætəˈstɹɒfɪk/

Nghĩa: Thảm hoạ, thê thảm.

Xem đầy đủ từ "catastrophic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tragedy

UK/ˈtɹæd͡ʒ.ɪ.di/US/ˈtɹæd͡ʒ.ɪ.di/

Xem đầy đủ từ "tragedy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

calamity

UK/kəˈlæmɪti/US/kəˈlæmɪti/

Xem đầy đủ từ "calamity": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bale Danh từ

UK/beɪl/US/beɪl/

Nghĩa: (thơ ca) tai hoạ, thảm hoạ.

Xem đầy đủ từ "bale": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Thảm hoạ tiếng Anh là gì?

"thảm hoạ" trong tiếng Anh là disaster (danh từ), catastrophe (danh từ), catastrophic (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.