TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Thảo ra tiếng Anh là gì?

"thảo ra" trong tiếng Anh là draw (ngoại động từ), write (ngoại động từ), shape (động từ).

draw Ngoại động từ

UK/dɹɔː/US/dɹɑ/ giọng người thật

Nghĩa: Vẽ, vạch, dựng lên, thảo ra; mô tả (bằng lời).

  • to draw a straight line vạch một đường thẳng
  • to draw a portrait vẽ một bức chân dung

Xem đầy đủ từ "draw": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

write Ngoại động từ

US/ɹəɪt/ giọng người thật

Nghĩa: Viết, thảo ra, soạn.

  • to write a novel viết một tiểu thuyết
  • to write an account thảo một bản báo cáo

Xem đầy đủ từ "write": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

shape Động từ

UK/ˈʃeɪ̯p/US/ˈʃeɪ̯p/ giọng người thật

Nghĩa: Đặt ra, thảo ra (kế hoạch).

Xem đầy đủ từ "shape": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

draw out Cụm động từ

Nghĩa: Vẽ ra, thảo ra.

  • to draw out a plan thảo ra một kế hoạch

Xem đầy đủ từ "draw out": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

enactor Danh từ

UK/ɪˈnæktə/US/ɪˈnæktɚ/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Người thảo ra (đạo luật).

Xem đầy đủ từ "enactor": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

wrote Ngoại động từ

UK/ɹəʊt/US/ɹoʊt/ giọng người thật

Nghĩa: Viết, thảo ra, soạn.

  • to write a novel viết một tiểu thuyết
  • to write an account thảo một bản báo cáo

Xem đầy đủ từ "wrote": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Thảo ra tiếng Anh là gì?

"thảo ra" trong tiếng Anh là draw (ngoại động từ), write (ngoại động từ), shape (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "draw": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "write": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "shape": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "wrote": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo (câu ví dụ: giọng máy tổng hợp Kokoro).