TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Thấm nước tiếng Anh là gì?

"thấm nước" trong tiếng Anh là wet (tính từ), bilulous (tính từ), sop (ngoại động từ).

wet Tính từ

UK/wɛt/US/wɛt/

Nghĩa: Ẩm ướt, thấm nước, đẫm nước, đầm đìa.

  • wet as a drowned ratướt như chuột lột
  • to be wet to the skin; to be wet throughướt đẫm, ướt sạch

Xem đầy đủ từ "wet": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bilulous Tính từ

Nghĩa: Thấm nước, hút nước.

Xem đầy đủ từ "bilulous": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sop Ngoại động từ

UK/sɒp/US/sɑp/

Nghĩa: Thấm nước.

Xem đầy đủ từ "sop": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

soak Danh từ

UK/səʊk/US/soʊk/

Nghĩa: Sự ngâm, sự thấm nước, sự nhúng nước.

Xem đầy đủ từ "soak": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

soaking Danh từ

US/ˈsoʊ.kiɳ/

Nghĩa: Sự ngâm, sự thấm nước, sự nhúng nước.

Xem đầy đủ từ "soaking": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

wetting Danh từ

US/ˈwɛtɪŋ/

Nghĩa: Sự làm ướt, sự thấm nước, sự dấp nước.

  • to get a wettingbị ướt sạch

Xem đầy đủ từ "wetting": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Thấm nước tiếng Anh là gì?

"thấm nước" trong tiếng Anh là wet (tính từ), bilulous (tính từ), sop (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.