Thấu đáo tiếng Anh là gì?
"thấu đáo" trong tiếng Anh là searching (tính từ), exhaustive (tính từ), exhaustively (phó từ).
searching Tính từ
UK/ˈsɜːtʃɪŋ/US/ˈsɜɹt͡ʃɪŋ/
Nghĩa: Kỹ lưỡng, thấu đáo, triệt để, sâu sắc (sự khám xét, sự quan sát...).
exhaustive Tính từ
UK/ɪɡˈzɔːstɪv/US/ɪɡˈzɔstɪv/
Nghĩa: Hết mọi khía cạnh, hết mọi mặt, thấu đáo, toàn diện.
- an exhaustive researchsự nghiên cứu toàn diện
exhaustively Phó từ
UK/ɛɡˈzɔː.stɪv.li/US/ɛɡˈzɑ.stɪv.li/
Nghĩa: Thấu đáo, tường tận.
thorough
UK/ˈθʌɹə/US/ˈθʌɹoʊ/
thoroughly
UK/ˈθʌɹ.ə.li/US/ˈθʌɹ.ə.li/
Câu hỏi thường gặp
Thấu đáo tiếng Anh là gì?
"thấu đáo" trong tiếng Anh là searching (tính từ), exhaustive (tính từ), exhaustively (phó từ).