Thần kỳ tiếng Anh là gì?
"thần kỳ" trong tiếng Anh là wonderful (tính từ), wondrous (tính từ), fab (tính từ).
wonderful Tính từ
UK/ˈwʌndəfl̩/US/ˈwʌndɚfl̩/
Nghĩa: Kỳ lạ, phi thường; kỳ diệu, thần kỳ.
wondrous Tính từ
UK/ˈwʌndɹəs/US/ˈwʌndɹəs/
Nghĩa: (văn học) kỳ lạ, phi thường; kỳ diệu, thần kỳ.
fab Tính từ
UK/fæb/US/fæb/
Nghĩa: Phi thường, thần kỳ.
prodigy Danh từ
UK/ˈpɹɒdɪd͡ʒi/US/ˈpɹɑdɪd͡ʒi/
Nghĩa: Người thần kỳ, vật kỳ diệu phi thường.
- an infant prodigymột thần đồng
fairily Phó từ
Nghĩa: Tuyệt diệu, kỳ diệu, thần kỳ.
Câu hỏi thường gặp
Thần kỳ tiếng Anh là gì?
"thần kỳ" trong tiếng Anh là wonderful (tính từ), wondrous (tính từ), fab (tính từ).