Thần tượng tiếng Anh là gì?
"thần tượng" trong tiếng Anh là idol (danh từ), aidoru (danh từ), ikon (danh từ).
idol Danh từ
UK/ˈaɪ.dl̩/US/ˈaɪ.dl̩/
Nghĩa: Tượng thần, thần tượng.
aidoru Danh từ
Nghĩa: Thần tượng (nghệ sĩ biểu diễn nổi tiếng châu Á).
ikon Danh từ
Nghĩa: Tượng, hình tượng, thần tượng.
image Danh từ
UK/ˈɪm.ɪd͡ʒ/US/ˈɪm.ɪd͡ʒ/
Nghĩa: Tượng, thần tượng, thánh tượng.
icon Danh từ
UK/ˈaɪ.kɒn/US/ˈaɪ.kɑn/
Nghĩa: Thần tượng
iconology Danh từ
UK/aɪkəˈnɒlədʒi/
Nghĩa: Thánh tượng, thần tượng (nói chung).
Câu hỏi thường gặp
Thần tượng tiếng Anh là gì?
"thần tượng" trong tiếng Anh là idol (danh từ), aidoru (danh từ), ikon (danh từ).