TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Thần tượng tiếng Anh là gì?

"thần tượng" trong tiếng Anh là idol (danh từ), aidoru (danh từ), ikon (danh từ).

idol Danh từ

UK/ˈaɪ.dl̩/US/ˈaɪ.dl̩/

Nghĩa: Tượng thần, thần tượng.

Xem đầy đủ từ "idol": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

aidoru Danh từ

Nghĩa: Thần tượng (nghệ sĩ biểu diễn nổi tiếng châu Á).

Xem đầy đủ từ "aidoru": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ikon Danh từ

Nghĩa: Tượng, hình tượng, thần tượng.

Xem đầy đủ từ "ikon": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

image Danh từ

UK/ˈɪm.ɪd͡ʒ/US/ˈɪm.ɪd͡ʒ/

Nghĩa: Tượng, thần tượng, thánh tượng.

Xem đầy đủ từ "image": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

icon Danh từ

UK/ˈaɪ.kɒn/US/ˈaɪ.kɑn/

Nghĩa: Thần tượng

Xem đầy đủ từ "icon": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

iconology Danh từ

UK/aɪkəˈnɒlədʒi/

Nghĩa: Thánh tượng, thần tượng (nói chung).

Xem đầy đủ từ "iconology": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Thần tượng tiếng Anh là gì?

"thần tượng" trong tiếng Anh là idol (danh từ), aidoru (danh từ), ikon (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.