TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Thận tiếng Anh là gì?

"thận" trong tiếng Anh là kidney (danh từ), ren (danh từ), renal (tính từ).

kidney Danh từ

UK/ˈkɪdni/US/ˈkɪdni/ giọng máy

Nghĩa: thận

  • Pedro has a kidney disease and regularly goes to dialysis.Pedro bị bệnh thận và thường phải đi lọc máu.

Xem đầy đủ từ "kidney": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ren Danh từ

UK/ɹɛn/US/ɹɛn/ giọng máy

Nghĩa: Thận.

Xem đầy đủ từ "ren": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

renal Tính từ

UK/ˈɹiː.nəl/US/ˈɹi.nəl/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: (thuộc) thận.

Xem đầy đủ từ "renal": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

reni- Tiền tố

Nghĩa: Thận.

  • reniformdạng thận

Xem đầy đủ từ "reni-": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

reins Danh từ

UK/ɹeɪnz/US/ɹeɪnz/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Quả thận, quả cật.

Xem đầy đủ từ "reins": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Thận tiếng Anh là gì?

"thận" trong tiếng Anh là kidney (danh từ), ren (danh từ), renal (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.