TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Thập thò tiếng Anh là gì?

"thập thò" trong tiếng Anh là sneak, hesitate, stalk.

sneak

UK/sniːk/US/sniːk/

Xem đầy đủ từ "sneak": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hesitate

UK/ˈhɛz.ɪ.teɪt/US/ˈhɛz.ə.teɪt/

Xem đầy đủ từ "hesitate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stalk

UK/stɔːk/

Xem đầy đủ từ "stalk": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

lurk

UK/lɜːk/US/lɝk/

Xem đầy đủ từ "lurk": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

waver

UK/ˈweɪvə/US/ˈweɪvəɹ/

Xem đầy đủ từ "waver": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

vacillate

UK/ˈvæ.sə.leɪt/US/ˈvæ.sə.leɪt/

Xem đầy đủ từ "vacillate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Thập thò tiếng Anh là gì?

"thập thò" trong tiếng Anh là sneak, hesitate, stalk.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.