waver
UK/ˈweɪvə/
US/ˈweɪvəɹ/
giọng máy của trình duyệt
waver nghĩa là rung rinh, chập chờn, nao núng, núng thế.
Nghĩa của waver
Nội động từ
- Rung rinh, chập chờn (ngọn lửa); rung rung (giọng nói).
- wavering flamesngọn lửa rung rinh
- Quân sự Nao núng, núng thế.
- the line of enemy troops wavered and then brokeđoàn quân địch núng thế rồi tan rã
- Nghĩa bóng Lung lay, do dự, lưỡng lự, ngập ngừng; dao động.
- to waver between two opinionslưỡng lự giữa hai ý kiến
Dạng từ của waver
| Ngôi thứ ba số ít | wavers |
| Hiện tại phân từ (-ing) | wavering |
| Quá khứ phân từ | wavered |
| Quá khứ | wavered |
| Số nhiều | wavers |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với waver
Đồng nghĩa
Họ từ của waver
Câu hỏi thường gặp
waver nghĩa là gì?
waver (nội động từ) nghĩa là rung rinh, chập chờn, nao núng, núng thế.
waver phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của waver: giọng Anh (UK) /ˈweɪvə/, giọng Mỹ (US) /ˈweɪvəɹ/.