TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Thế giới bên kia tiếng Anh là gì?

"thế giới bên kia" trong tiếng Anh là beyond (danh từ), afterlife (danh từ), kingdom-come (danh từ).

beyond Danh từ

UK/bɪˈjɒnd/US/biˈ(j)ɑnd/

Nghĩa: The beyond kiếp sau, thế giới bên kia.

Xem đầy đủ từ "beyond": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

afterlife Danh từ

UK/ˈɑːftəˌlaɪf/US/ˈæftɚˌlaɪf/

Nghĩa: kiếp sau, thế giới bên kia

Xem đầy đủ từ "afterlife": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

kingdom-come Danh từ

UK/ˌkɪŋdəm ˈkʌm/US/ˌkɪŋdəm ˈkɑm/

Nghĩa: Thế giới bên kia, nơi cực lạc.

  • to go to kingdom-comesang thế giới bên kia, về nơi cực lạc

Xem đầy đủ từ "kingdom-come": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

other-world Tính từ

US/ˈə.ðɜː.ˈwɜː.əld/

Nghĩa: Thế giới bên kia, (thuộc) kiếp sau.

Xem đầy đủ từ "other-world": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

other-worldly Tính từ

US/ˈə.ðɜː.ˈwɜː.əld.li/

Nghĩa: Thế giới bên kia, (thuộc) kiếp sau.

Xem đầy đủ từ "other-worldly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

afterworld Danh từ

Nghĩa: Kiếp sau, thế giới bên kia.

Xem đầy đủ từ "afterworld": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

grave Danh từ

UK/ɡɹeɪv/US/ɡɹeɪv/

Nghĩa: Sự chết, âm ty, thế giới bên kia.

  • from beyond the gravetừ thế giới bên kia

Xem đầy đủ từ "grave": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Thế giới bên kia tiếng Anh là gì?

"thế giới bên kia" trong tiếng Anh là beyond (danh từ), afterlife (danh từ), kingdom-come (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.