TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Thể chế tiếng Anh là gì?

"thể chế" trong tiếng Anh là institution (danh từ), system, organization.

institution Danh từ

UK/ˌɪn.stɪˈtʃuː.ʃən/US/ˌɪn.stɪˈtu.ʃən/

Nghĩa: thể chế

Xem đầy đủ từ "institution": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

system

UK/ˈsɪstəm/US/ˈsɪstəm/

Xem đầy đủ từ "system": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

organization

UK/ˌɔː.ɡə.naɪˈzeɪ.ʃən/US/ˌoɹ.ɡə.nɪˈzeɪ.ʃən/

Xem đầy đủ từ "organization": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

institute Danh từ

UK/ˈɪnstɪtjuːt/US/ˈɪnstɪtjuːt/

Nghĩa: Thể chế.

Xem đầy đủ từ "institute": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

regime

UK/ɹəˈʒiːm/US/ɹəˈʒiːm/

Xem đầy đủ từ "regime": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Thể chế tiếng Anh là gì?

"thể chế" trong tiếng Anh là institution (danh từ), system, organization.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.