Thối nát tiếng Anh là gì?
"thối nát" trong tiếng Anh là corrupt (nội động từ), putrefacient (tính từ), rotten.
corrupt Nội động từ
UK/kəˈɹʌpt/US/kəˈɹʌpt/
Nghĩa: Hư hỏng, thối nát, đồi bại.
putrefacient Tính từ
US/ˌpjutɹəˈfeɪʃənt/
Nghĩa: Thối rửa; thối nát.
rotten
UK/ˈɹɒtn̩/US/ˈɹɑtn̩/
despicable
UK/dɪˈspɪkəbəl/US/dɪˈspɪkəbəl/
degenerate
UK/dɪˈd͡ʒɛnəɹɪt/US/dɪˈd͡ʒɛnəɹɪt/
canker Động từ
UK/ˈkæŋkə/US/ˈkæŋkɚ/
Nghĩa: Hư, đổ đốn, thối nát.
corruption Danh từ
UK/kəˈɹʌpʃən/US/kəˈɹʌpʃən/
Nghĩa: Sự mục nát, sự thối nát.
corruptness Danh từ
US/kə.ˈrəpt.nəs/
Nghĩa: Sự thối nát, sự đồi bại.
rottenness Danh từ
US/ˈrɑː.tᵊn.nəs/
Nghĩa: Sự sa đoạ, sự thối nát.
- the rottenness of the capitalist regimesự thối nát của chế độ tư bản
Câu hỏi thường gặp
Thối nát tiếng Anh là gì?
"thối nát" trong tiếng Anh là corrupt (nội động từ), putrefacient (tính từ), rotten.