TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Thở tiếng Anh là gì?

"thở" trong tiếng Anh là breathe (nội động từ), respire (động từ), exhale.

breathe Nội động từ

UK/bɹiːð/US/bɹið/

Nghĩa: Thở, hô hấp.

  • Breathe deeply.Hít thở thật sâu vào.
  • Breathe out.Thở ra nào.

Xem đầy đủ từ "breathe": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

respire Động từ

UK/ɹɪˈspʌɪə/US/ɹɪˈspaɪɹ/

Nghĩa: Thở, hô hấp.

Xem đầy đủ từ "respire": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

exhale

UK/ˌɛksˈheɪ̯l/US/ˌɛksˈheɪ̯l/

  • He exhaled a deep breath in discouragement.Anh ấy đã thở dài vì thất vọng.

Xem đầy đủ từ "exhale": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

blow Động từ

UK/bləʊ/US/bloʊ/

Nghĩa: thở, thổi

Xem đầy đủ từ "blow": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

respiratory Tính từ

UK/ɹɪˈspɪ.ɹət.ə.ɹi/US/ˈɹɛs.pəɹ.əˌtɔɹ.i/

Nghĩa: Sự thở, (thuộc) hô hấp.

  • respiratory organscơ quan hô hấp

Xem đầy đủ từ "respiratory": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

respiration Danh từ

UK/ɹɛspɪˈɹeɪʃən/US/ɹɛspɪˈɹeɪʃən/

Nghĩa: Sự thở, sự hô hấp.

Xem đầy đủ từ "respiration": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

breathing Danh từ

UK/ˈbɹiːðɪŋ/US/ˈbɹiðɪŋ/

Nghĩa: Sự thở, sự hô hấp.

Xem đầy đủ từ "breathing": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Thở tiếng Anh là gì?

"thở" trong tiếng Anh là breathe (nội động từ), respire (động từ), exhale.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.