Thợ thủ công tiếng Anh là gì?
"thợ thủ công" trong tiếng Anh là craftsman (danh từ), handicraft (danh từ), artisan (danh từ).
craftsman Danh từ
UK/ˈkɹɑːftsmən/US/ˈkɹæftsmən/
Nghĩa: Thợ thủ công.
handicraft Danh từ
UK/ˈhændɪkɹæft/US/ˈhændɪkɹæft/
Nghĩa: thợ thủ công
artisan Danh từ
UK/ˈɑː(ɹ)tɪzæn/US/ˈɑɹtɪzən/
Nghĩa: Thợ thủ công.
handicraftsman Danh từ
UK/ˈhændɪˌkrɑːftsmən/US/ˈhændɪˌkræftsmən/
Nghĩa: Thợ thủ công.
tradesman Danh từ
US/ˈtreɪdz.mən/
Nghĩa: Thợ thủ công.
artificer Danh từ
UK/ɑːˈtɪfɪsə/US/ɑɹˈtɪfəsɚ/
Nghĩa: Thợ thủ công, thợ khéo.
Câu hỏi thường gặp
Thợ thủ công tiếng Anh là gì?
"thợ thủ công" trong tiếng Anh là craftsman (danh từ), handicraft (danh từ), artisan (danh từ).