TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Thủ cựu tiếng Anh là gì?

"thủ cựu" trong tiếng Anh là conservative (tính từ), fogeyish (tính từ), hidebound (tính từ).

conservative Tính từ

UK/kənˈsɜːvətɪv/US/kənˈsɝvətɪv/ giọng máy

Nghĩa: Bảo thủ, thủ cựu.

  • conservative views quan điểm bảo thủ
  • the Conversative party đảng bảo thủ (Anh)

Xem đầy đủ từ "conservative": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fogeyish Tính từ

Nghĩa: Thủ cựu.

Xem đầy đủ từ "fogeyish": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hidebound Tính từ

UK/ˈhaɪd.baʊnd/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thủ cựu.

Xem đầy đủ từ "hidebound": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hide-bound Tính từ

Nghĩa: Cố chấp, thủ cựu.

Xem đầy đủ từ "hide-bound": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

routinism Danh từ

Nghĩa: Sự thủ cựu, sự làm theo lề thói cũ.

Xem đầy đủ từ "routinism": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Thủ cựu tiếng Anh là gì?

"thủ cựu" trong tiếng Anh là conservative (tính từ), fogeyish (tính từ), hidebound (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo (câu ví dụ: giọng máy tổng hợp Kokoro).