Thủ cựu tiếng Anh là gì?
"thủ cựu" trong tiếng Anh là conservative (tính từ), fogeyish (tính từ), hidebound (tính từ).
conservative Tính từ
UK/kənˈsɜːvətɪv/US/kənˈsɝvətɪv/ giọng máy
Nghĩa: Bảo thủ, thủ cựu.
- conservative views quan điểm bảo thủ
- the Conversative party đảng bảo thủ (Anh)
fogeyish Tính từ
Nghĩa: Thủ cựu.
hidebound Tính từ
UK/ˈhaɪd.baʊnd/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thủ cựu.
hide-bound Tính từ
Nghĩa: Cố chấp, thủ cựu.
routinism Danh từ
Nghĩa: Sự thủ cựu, sự làm theo lề thói cũ.
Câu hỏi thường gặp
Thủ cựu tiếng Anh là gì?
"thủ cựu" trong tiếng Anh là conservative (tính từ), fogeyish (tính từ), hidebound (tính từ).