TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Thức canh tiếng Anh là gì?

"thức canh" trong tiếng Anh là watch (nội động từ), wake (ngoại động từ), watcher (danh từ).

watch Nội động từ

UK/ˈwɒt͡ʃ/US/ˈwɑt͡ʃ/

Nghĩa: Thức canh, gác đêm.

Xem đầy đủ từ "watch": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

wake Ngoại động từ

UK/ˈweɪ̯k/US/ˈweɪ̯k/

Nghĩa: Thức canh (người chết).

Xem đầy đủ từ "wake": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

watcher Danh từ

UK/ˈwɒt͡ʃ.ə/US/ˈwɑ.t͡ʃɚ/

Nghĩa: Người thức canh, người canh đêm.

Xem đầy đủ từ "watcher": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

woke Ngoại động từ

UK/wəʊk/US/woʊk/

Nghĩa: Thức canh (người chết).

Xem đầy đủ từ "woke": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

woken Ngoại động từ

UK/ˈwəʊ.kən/US/ˈwoʊ.kən/

Nghĩa: Thức canh (người chết).

Xem đầy đủ từ "woken": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Thức canh tiếng Anh là gì?

"thức canh" trong tiếng Anh là watch (nội động từ), wake (ngoại động từ), watcher (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.