TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Thức tỉnh tiếng Anh là gì?

"thức tỉnh" trong tiếng Anh là arouse (ngoại động từ), rouse (nội động từ), awake (nội động từ).

arouse Ngoại động từ

UK/əˈɹaʊz/US/əˈɹaʊz/

Nghĩa: Thức tỉnh.

Xem đầy đủ từ "arouse": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rouse Nội động từ

UK/ɹaʊz/US/ɹaʊz/

Nghĩa: Thức tỉnh, tỉnh dây, thức tỉnh.

Xem đầy đủ từ "rouse": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

awake Nội động từ

UK/əˈweɪk/US/əˈweɪk/

Nghĩa: Thức tỉnh, tỉnh ngộ, nhận thức ra.

  • to awake to the responsibilities of one's new positionnhận thức ra trong trách nhiệm trong cương vị công tác của mình

Xem đầy đủ từ "awake": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

awaken

UK/əˈweɪkən/US/əˈweɪkən/

Xem đầy đủ từ "awaken": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

awoke Nội động từ

UK/əˈwəʊk/US/əˈwəʊk/

Nghĩa: Thức tỉnh, tỉnh ngộ, nhận thức ra.

  • to awake to the responsibilities of one's new positionnhận thức ra trong trách nhiệm trong cương vị công tác của mình

Xem đầy đủ từ "awoke": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Thức tỉnh tiếng Anh là gì?

"thức tỉnh" trong tiếng Anh là arouse (ngoại động từ), rouse (nội động từ), awake (nội động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.