Thức tỉnh tiếng Anh là gì?
"thức tỉnh" trong tiếng Anh là arouse (ngoại động từ), rouse (nội động từ), awake (nội động từ).
arouse Ngoại động từ
UK/əˈɹaʊz/US/əˈɹaʊz/
Nghĩa: Thức tỉnh.
rouse Nội động từ
UK/ɹaʊz/US/ɹaʊz/
Nghĩa: Thức tỉnh, tỉnh dây, thức tỉnh.
awake Nội động từ
UK/əˈweɪk/US/əˈweɪk/
Nghĩa: Thức tỉnh, tỉnh ngộ, nhận thức ra.
- to awake to the responsibilities of one's new positionnhận thức ra trong trách nhiệm trong cương vị công tác của mình
awaken
UK/əˈweɪkən/US/əˈweɪkən/
awoke Nội động từ
UK/əˈwəʊk/US/əˈwəʊk/
Nghĩa: Thức tỉnh, tỉnh ngộ, nhận thức ra.
- to awake to the responsibilities of one's new positionnhận thức ra trong trách nhiệm trong cương vị công tác của mình
Câu hỏi thường gặp
Thức tỉnh tiếng Anh là gì?
"thức tỉnh" trong tiếng Anh là arouse (ngoại động từ), rouse (nội động từ), awake (nội động từ).