awake
Cấp độ A1 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/əˈweɪk/
US/əˈweɪk/
giọng máy của trình duyệt
awake nghĩa là đánh thức, làm thức dậy, làm thức tỉnh, làm tỉnh ngộ.
Nghĩa của awake
Ngoại động từ
- Đánh thức, làm thức dậy.
- Nghĩa bóng Làm thức tỉnh, làm tỉnh ngộ, làm cho nhận thức ra.
- to awake somebody to the sense of dutylàm cho ai nhận thức ra ý thức bổn phận
- Nghĩa bóng Khêu gợi, gợi.
- to awake someone's interestgợi sự thích thú của ai
Nội động từ
- Thức dậy.
- Nghĩa bóng Thức tỉnh, tỉnh ngộ, nhận thức ra.
- to awake to the responsibilities of one's new positionnhận thức ra trong trách nhiệm trong cương vị công tác của mình
Tính từ
- Thức, thức dậy.
Dạng từ của awake
| So sánh hơn | more awake |
| So sánh nhất | most awake |
| Ngôi thứ ba số ít | awakes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | awaking |
| Quá khứ | awoke |
| Quá khứ phân từ | awoken |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với awake
Đồng nghĩa
alertcaffeinatedconsciousinvigoratinglivelywakefulwokelucidwide-awakewaryawareheedfulhipobservantvigilant
Trái nghĩa
Họ từ của awake
Câu ví dụ với awake
- I was awake most of last night. Tôi gần như thức trắng cả đêm qua.
- Tom is probably not still awake. Tom có lẽ vẫn chưa tỉnh.
- I stayed awake as long as I could. Tôi thức lâu nhất có thể.
- Is Tom awake yet? Tom dậy chưa?
- The teacher doesn’t know whether the kids are sleeping or awake. Cô giáo không biết liệu bọn trẻ đang ngủ hay thức.
- When she awoke, the family was there. Khi cô tỉnh dậy, gia đình cô đã ở đó.
- I awoke to find myself lying on the floor. Tôi ngủ dậy và thấy mình nằm trên sàn nhà.
- I awoke to find a bird in my room. Tôi tỉnh dậy và thấy một con chim trong phòng.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
awake nghĩa là gì?
awake (ngoại động từ, nội động từ, tính từ) nghĩa là đánh thức, làm thức dậy, làm thức tỉnh, làm tỉnh ngộ.
awake phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của awake: giọng Anh (UK) /əˈweɪk/, giọng Mỹ (US) /əˈweɪk/.