arouse
UK/əˈɹaʊz/
US/əˈɹaʊz/
giọng máy của trình duyệt
arouse nghĩa là đánh thức, khuấy động, gợi.
Nghĩa của arouse
Ngoại động từ
- Đánh thức.
- Khuấy động, gợi.
- to arouse hatredgợi lòng căm thù
- Nghĩa bóng Thức tỉnh.
Dạng từ của arouse
| Ngôi thứ ba số ít | arouses |
| Hiện tại phân từ (-ing) | arousing |
| Quá khứ phân từ | aroused |
| Quá khứ | aroused |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với arouse
Đồng nghĩa
Họ từ của arouse
Câu hỏi thường gặp
arouse nghĩa là gì?
arouse (ngoại động từ) nghĩa là đánh thức, khuấy động, gợi.
arouse phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của arouse: giọng Anh (UK) /əˈɹaʊz/, giọng Mỹ (US) /əˈɹaʊz/.