TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Thanh thiếu niên tiếng Anh là gì?

"thanh thiếu niên" trong tiếng Anh là juvenile (tính từ), adolescence (danh từ), teenager (danh từ).

juvenile Tính từ

UK/ˈd͡ʒuːvənaɪl/US/ˈd͡ʒuvəˌnaɪl/

Nghĩa: Thanh thiếu niên; có tính chất thanh thiếu niên; hợp với thanh thiếu niên.

Xem đầy đủ từ "juvenile": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

adolescence Danh từ

UK/ˌædəˈlɛsəns/US/ˌædəˈlɛsəns/

Nghĩa: thanh thiếu niên, tuổi thần tiên, tuổi ô mai, tuổi teen

Xem đầy đủ từ "adolescence": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

teenager Danh từ

UK/ˈtiːnˌeɪ̯d͡ʒə/US/ˈtinˌeɪdʒɚ/

Nghĩa: Thanh thiếu niên

  • Can you remember the time we visited Tom when he was still a teenager?Anh có thể nhớ lần chúng ta đã thăm Tom lúc đó anh ấy vẫn còn là một thanh thiếu niên không?

Xem đầy đủ từ "teenager": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

youth

UK/juːθ/US/juθ/

Xem đầy đủ từ "youth": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

juvenility Danh từ

UK/dʒuvəˈnɪlɪti/US/dʒuvəˈnɪlɪti/

Nghĩa: Thanh thiếu niên (nói chung).

Xem đầy đủ từ "juvenility": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Thanh thiếu niên tiếng Anh là gì?

"thanh thiếu niên" trong tiếng Anh là juvenile (tính từ), adolescence (danh từ), teenager (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.