Thanh thiếu niên tiếng Anh là gì?
"thanh thiếu niên" trong tiếng Anh là juvenile (tính từ), adolescence (danh từ), teenager (danh từ).
juvenile Tính từ
UK/ˈd͡ʒuːvənaɪl/US/ˈd͡ʒuvəˌnaɪl/
Nghĩa: Thanh thiếu niên; có tính chất thanh thiếu niên; hợp với thanh thiếu niên.
adolescence Danh từ
UK/ˌædəˈlɛsəns/US/ˌædəˈlɛsəns/
Nghĩa: thanh thiếu niên, tuổi thần tiên, tuổi ô mai, tuổi teen
teenager Danh từ
UK/ˈtiːnˌeɪ̯d͡ʒə/US/ˈtinˌeɪdʒɚ/
Nghĩa: Thanh thiếu niên
- Can you remember the time we visited Tom when he was still a teenager?Anh có thể nhớ lần chúng ta đã thăm Tom lúc đó anh ấy vẫn còn là một thanh thiếu niên không?
youth
UK/juːθ/US/juθ/
juvenility Danh từ
UK/dʒuvəˈnɪlɪti/US/dʒuvəˈnɪlɪti/
Nghĩa: Thanh thiếu niên (nói chung).
Câu hỏi thường gặp
Thanh thiếu niên tiếng Anh là gì?
"thanh thiếu niên" trong tiếng Anh là juvenile (tính từ), adolescence (danh từ), teenager (danh từ).