TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Thiếp tiếng Anh là gì?

"thiếp" trong tiếng Anh là card (danh từ), fall asleep, absorb.

card Danh từ

US/kɑɹd/

Nghĩa: Cạc, các, thiếp, thiệp, thẻ, phiếu, bìa.

  • calling carddanh thiếp
  • card of admissionthẻ ra vào, thẻ vào cửa

Xem đầy đủ từ "card": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fall asleep

  • Mary laid her head on Tom's shoulder and soon fell asleep.Mary tựa đầu vào vai Tom rồi ngay lập tức ngủ thiếp đi.

Xem đầy đủ từ "fall asleep": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

absorb

UK/əbˈzɔːb/US/æbˈsɔɹb/

Xem đầy đủ từ "absorb": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

etc

UK/ˌɛt ˈsɛt(ə)ɹə/US/ˌɛt ˈsɛt(ə)ɹə/

Xem đầy đủ từ "etc": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

concubine

US/ˈkɑŋkjəbaɪn/

Xem đầy đủ từ "concubine": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

absorptive

US/æbˈsɔɹp.tɪv/

Xem đầy đủ từ "absorptive": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

christmas-card

US/ˈkrɪs.məs.ˈkɑːrd/

Xem đầy đủ từ "christmas-card": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Thiếp tiếng Anh là gì?

"thiếp" trong tiếng Anh là card (danh từ), fall asleep, absorb.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.