Thiếp tiếng Anh là gì?
"thiếp" trong tiếng Anh là card (danh từ), fall asleep, absorb.
card Danh từ
US/kɑɹd/
Nghĩa: Cạc, các, thiếp, thiệp, thẻ, phiếu, bìa.
- calling carddanh thiếp
- card of admissionthẻ ra vào, thẻ vào cửa
fall asleep
- Mary laid her head on Tom's shoulder and soon fell asleep.Mary tựa đầu vào vai Tom rồi ngay lập tức ngủ thiếp đi.
absorb
UK/əbˈzɔːb/US/æbˈsɔɹb/
etc
UK/ˌɛt ˈsɛt(ə)ɹə/US/ˌɛt ˈsɛt(ə)ɹə/
concubine
US/ˈkɑŋkjəbaɪn/
absorptive
US/æbˈsɔɹp.tɪv/
christmas-card
US/ˈkrɪs.məs.ˈkɑːrd/
Câu hỏi thường gặp
Thiếp tiếng Anh là gì?
"thiếp" trong tiếng Anh là card (danh từ), fall asleep, absorb.