TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Thiết yếu tiếng Anh là gì?

"thiết yếu" trong tiếng Anh là essential (tính từ), necessary (tính từ), instrumental (tính từ).

essential Tính từ

UK/ɪˈsɛn.ʃəl/US/ɪˈsɛn.ʃəl/

Nghĩa: Cần thiết, thiết yếu, cốt yếu, chủ yếu.

  • Local clubs are an essential part of village life.Các câu lạc bộ địa phương là một phần thiết yếu của cuộc sống làng quê.
  • This book is essential reading for all nature loversNhững ai yêu thiên nhiên thì không thể bỏ (phải đọc) qua quyển sách này

Xem đầy đủ từ "essential": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

necessary Tính từ

UK/ˈnɛs.ə.sɹi/US/ˈnɛs.əˌsɛ.ɹi/

Nghĩa: Cần, cần thiết, thiết yếu.

  • sleep is necessary to healthgiấc ngủ cần thiết cho sức khoẻ

Xem đầy đủ từ "necessary": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

instrumental Tính từ

UK/ɪnstɹəˈmɛntəl/US/ɪnstɹəˈmɛntəl/

Nghĩa: Cần thiết, thiết yếu, cốt yếu, chủ yếu.

Xem đầy đủ từ "instrumental": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

indispensable

UK/ˌɪndɪˈspɛnsəbəl/US/ˌɪndɪˈspɛnsəbəl/

Xem đầy đủ từ "indispensable": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

peremptory Tính từ

UK/pəˈɹɛmptəɹi/

Nghĩa: Tối cần, thiết yếu.

  • peremptory necessityđiều tối cần thiết

Xem đầy đủ từ "peremptory": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

peremptoriness Danh từ

US/pə.ˈrɛɱ.tə.ri.nəs/

Nghĩa: Tính tối cần thiết, tính thiết yếu.

Xem đầy đủ từ "peremptoriness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Thiết yếu tiếng Anh là gì?

"thiết yếu" trong tiếng Anh là essential (tính từ), necessary (tính từ), instrumental (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.