Thiết yếu tiếng Anh là gì?
"thiết yếu" trong tiếng Anh là essential (tính từ), necessary (tính từ), instrumental (tính từ).
essential Tính từ
UK/ɪˈsɛn.ʃəl/US/ɪˈsɛn.ʃəl/
Nghĩa: Cần thiết, thiết yếu, cốt yếu, chủ yếu.
- Local clubs are an essential part of village life.Các câu lạc bộ địa phương là một phần thiết yếu của cuộc sống làng quê.
- This book is essential reading for all nature loversNhững ai yêu thiên nhiên thì không thể bỏ (phải đọc) qua quyển sách này
necessary Tính từ
UK/ˈnɛs.ə.sɹi/US/ˈnɛs.əˌsɛ.ɹi/
Nghĩa: Cần, cần thiết, thiết yếu.
- sleep is necessary to healthgiấc ngủ cần thiết cho sức khoẻ
instrumental Tính từ
UK/ɪnstɹəˈmɛntəl/US/ɪnstɹəˈmɛntəl/
Nghĩa: Cần thiết, thiết yếu, cốt yếu, chủ yếu.
indispensable
UK/ˌɪndɪˈspɛnsəbəl/US/ˌɪndɪˈspɛnsəbəl/
peremptory Tính từ
UK/pəˈɹɛmptəɹi/
Nghĩa: Tối cần, thiết yếu.
- peremptory necessityđiều tối cần thiết
peremptoriness Danh từ
US/pə.ˈrɛɱ.tə.ri.nəs/
Nghĩa: Tính tối cần thiết, tính thiết yếu.
Câu hỏi thường gặp
Thiết yếu tiếng Anh là gì?
"thiết yếu" trong tiếng Anh là essential (tính từ), necessary (tính từ), instrumental (tính từ).