TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Thiếu máu tiếng Anh là gì?

"thiếu máu" trong tiếng Anh là anaemic (tính từ), anemia (danh từ), exsanguine (tính từ).

anaemic Tính từ

Nghĩa: Thiếu máu; xanh xao vì thiếu máu.

Xem đầy đủ từ "anaemic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

anemia Danh từ

US/əˈnimi.ə/

Nghĩa: thiếu máu

Xem đầy đủ từ "anemia": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

exsanguine Tính từ

UK/ɛksˈsæŋɡwɪn/US/ɛksˈsæŋɡwɪn/

Nghĩa: Thiếu máu.

Xem đầy đủ từ "exsanguine": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

exsanguinous Tính từ

Nghĩa: Thiếu máu.

Xem đầy đủ từ "exsanguinous": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unbloody Tính từ

Nghĩa: Thiếu máu.

  • unbloody lipmôi nhợt nhạt

Xem đầy đủ từ "unbloody": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

white-blooded Tính từ

US/ˈʍɑɪt.ˈblə.dəd/

Nghĩa: Thiếu máu.

Xem đầy đủ từ "white-blooded": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

exsanguinated Tính từ

Nghĩa: Mất máu; thiếu máu.

Xem đầy đủ từ "exsanguinated": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Thiếu máu tiếng Anh là gì?

"thiếu máu" trong tiếng Anh là anaemic (tính từ), anemia (danh từ), exsanguine (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.