Thiếu máu tiếng Anh là gì?
"thiếu máu" trong tiếng Anh là anaemic (tính từ), anemia (danh từ), exsanguine (tính từ).
anaemic Tính từ
Nghĩa: Thiếu máu; xanh xao vì thiếu máu.
anemia Danh từ
US/əˈnimi.ə/
Nghĩa: thiếu máu
exsanguine Tính từ
UK/ɛksˈsæŋɡwɪn/US/ɛksˈsæŋɡwɪn/
Nghĩa: Thiếu máu.
exsanguinous Tính từ
Nghĩa: Thiếu máu.
unbloody Tính từ
Nghĩa: Thiếu máu.
- unbloody lipmôi nhợt nhạt
white-blooded Tính từ
US/ˈʍɑɪt.ˈblə.dəd/
Nghĩa: Thiếu máu.
exsanguinated Tính từ
Nghĩa: Mất máu; thiếu máu.
Câu hỏi thường gặp
Thiếu máu tiếng Anh là gì?
"thiếu máu" trong tiếng Anh là anaemic (tính từ), anemia (danh từ), exsanguine (tính từ).