TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Thiếu niên tiếng Anh là gì?

"thiếu niên" trong tiếng Anh là teenager (danh từ), young (tính từ), boy (danh từ).

teenager Danh từ

UK/ˈtiːnˌeɪ̯d͡ʒə/US/ˈtinˌeɪdʒɚ/

Nghĩa: thiếu niên

  • Teenagers often argue with their parents.Thiếu niên thường cãi lại cha mẹ.
  • Can you remember the time we visited Tom when he was still a teenager?Anh có thể nhớ lần chúng ta đã thăm Tom lúc đó anh ấy vẫn còn là một thanh thiếu niên không?

Xem đầy đủ từ "teenager": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

young Tính từ

UK/jʌŋ/US/jʌŋ/

Nghĩa: Trẻ, trẻ tuổi, thiếu niên, thanh niên.

  • a young manmột thanh niên
  • young peoplethanh niên

Xem đầy đủ từ "young": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

boy Danh từ

UK/bɔɪ/US/bɔɪ/

Nghĩa: Con trai, thiếu niên; con trai (con đẻ ra).

Xem đầy đủ từ "boy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

juvenile Danh từ

UK/ˈd͡ʒuːvənaɪl/US/ˈd͡ʒuvəˌnaɪl/

Nghĩa: Thanh niên, thiếu niên.

Xem đầy đủ từ "juvenile": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

springal Danh từ

Nghĩa: Thiếu niên.

Xem đầy đủ từ "springal": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

springald Danh từ

UK/ˈspɹɪŋəld/US/ˈspɹɪŋəld/

Nghĩa: Thiếu niên.

Xem đầy đủ từ "springald": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

teen-ager Danh từ

US/ˈtin.ˈeɪd.ʒɜː/

Nghĩa: Thiếu niên, thiếu nữ.

Xem đầy đủ từ "teen-ager": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

teener Danh từ

UK/ˈtiːnə/

Nghĩa: Thiếu niên, thiếu nữ.

Xem đầy đủ từ "teener": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

adolescent Danh từ

UK/ˌæd.əˈlɛs.ənt/US/ˌæd.əˈlɛs.ənt/

Nghĩa: Người thiếu niên.

Xem đầy đủ từ "adolescent": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

callan Danh từ

Nghĩa: Người thiếu niên, người trẻ tuổi.

Xem đầy đủ từ "callan": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Thiếu niên tiếng Anh là gì?

"thiếu niên" trong tiếng Anh là teenager (danh từ), young (tính từ), boy (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.