TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Thuần hoá tiếng Anh là gì?

"thuần hoá" trong tiếng Anh là domesticate (ngoại động từ), tame (ngoại động từ), reclaim (ngoại động từ).

domesticate Ngoại động từ

UK/dəˈmɛ.stɪ.keɪt/US/dəˈmɛ.stɪ.keɪt/

Nghĩa: Làm cho hợp thuỷ thổ (cây...); thuần hoá (súc vật).

Xem đầy đủ từ "domesticate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tame Ngoại động từ

UK/teɪm/US/teɪm/

Nghĩa: Dạy cho thuần, thuần hoá; làm cho không sợ người, làm cho dạn.

  • tiger is hard to tamehổ khó dạy cho thuần

Xem đầy đủ từ "tame": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

reclaim Ngoại động từ

UK/ɹɪˈkleɪm/

Nghĩa: Thuần hoá (thú rừng); khai hoá, làm cho văn minh.

  • to reclaim a wild animalthuần hoá một thú rừng

Xem đầy đủ từ "reclaim": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

domestication Danh từ

US/də.ˌmɛs.tɪ.ˈkeɪ.ʃən/

Nghĩa: Sự làm cho hợp thuỷ thổ (cây...); sự thuần hoá (súc vật).

Xem đầy đủ từ "domestication": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

reclaimation Danh từ

Nghĩa: Sự thuần hoá (thú rừng); sự khai hoá.

Xem đầy đủ từ "reclaimation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Thuần hoá tiếng Anh là gì?

"thuần hoá" trong tiếng Anh là domesticate (ngoại động từ), tame (ngoại động từ), reclaim (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.