TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Thuận tiếng Anh là gì?

"thuận" trong tiếng Anh là favorable (tính từ), pro (giới từ), favourable (tính từ).

favorable Tính từ

US/ˈfeɪ.vɚ.əbl/

Nghĩa: Có thiện chí, thuận, tán thành.

  • a favourable answerscâu trả lời thuận

Xem đầy đủ từ "favorable": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pro Giới từ

UK/pɹəʊ/US/pɹoʊ/

Nghĩa: Thuận.

Xem đầy đủ từ "pro": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

favourable Tính từ

UK/ˈfeɪv(ə)ɹəbəl/US/ˈfeɪv(ə)ɹəbəl/

Nghĩa: Có thiện chí, thuận, tán thành.

  • a favourable answerscâu trả lời thuận

Xem đầy đủ từ "favourable": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

in favor of Giới từ

Nghĩa: Ủng hộ, thuận.

Xem đầy đủ từ "in favor of": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

will Trợ động từ

UK/wɪl/US/wɪl/

Nghĩa: Thuận, bằng lòng.

  • I hope you will singtôi hy vọng rằng anh sẽ bằng lòng hát

Xem đầy đủ từ "will": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

content Tính từ

UK/kənˈtɛnt/US/kənˈtɛnt/

Nghĩa: Thuận (thượng nghị viện Anh).

  • contentthuận
  • not contentchống

Xem đầy đủ từ "content": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

prosperous Tính từ

UK/ˈpɹɒs.p(ə.)ɹəs/US/ˈpɹɑs.pə.ɹəs/

Nghĩa: Thuận, thuận lợi.

  • prosperous windsgió thuận

Xem đầy đủ từ "prosperous": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dominant

UK/ˈdɒmɪnənt/US/ˈdɑmənənt/

Xem đầy đủ từ "dominant": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

proportional

Xem đầy đủ từ "proportional": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Thuận tiếng Anh là gì?

"thuận" trong tiếng Anh là favorable (tính từ), pro (giới từ), favourable (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.