TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Thuận nghịch tiếng Anh là gì?

"thuận nghịch" trong tiếng Anh là reversible (tính từ), reciprocal (tính từ), bidirectional.

reversible Tính từ

UK/ɹəˈvɜː(ɹ)sɪbəl/US/ɹəˈvɜː(ɹ)sɪbəl/

Nghĩa: (toán học) thuận nghịch, nghịch được.

  • reversible motionchuyển động thuận nghịch
  • reversible transformationphép biến đổi nghịch được

Xem đầy đủ từ "reversible": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

reciprocal Tính từ

UK/ɹɪˈsɪpɹək(ə)l/US/ɹɪˈsɪpɹək(ə)l/

Nghĩa: Đảo, thuận nghịch.

  • reciprocal theoremđịnh lý đảo
  • reciprocal equationphương trình thuận nghịch

Xem đầy đủ từ "reciprocal": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bidirectional

UK/ˌbaɪ.dɪˈɹɛk.ʃə.nəlUS/ˌbaɪ.dɪˈɹɛk.ʃə.nəl

Xem đầy đủ từ "bidirectional": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

reciprocally Phó từ

US/rɪ.ˈsɪ.prə.kəl.li/

Nghĩa: Đảo, thuận nghịch.

Xem đầy đủ từ "reciprocally": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

reversibility Danh từ

Nghĩa: Tính thuận nghịch.

Xem đầy đủ từ "reversibility": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Thuận nghịch tiếng Anh là gì?

"thuận nghịch" trong tiếng Anh là reversible (tính từ), reciprocal (tính từ), bidirectional.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.