Thuận nghịch tiếng Anh là gì?
"thuận nghịch" trong tiếng Anh là reversible (tính từ), reciprocal (tính từ), bidirectional.
reversible Tính từ
UK/ɹəˈvɜː(ɹ)sɪbəl/US/ɹəˈvɜː(ɹ)sɪbəl/
Nghĩa: (toán học) thuận nghịch, nghịch được.
- reversible motionchuyển động thuận nghịch
- reversible transformationphép biến đổi nghịch được
reciprocal Tính từ
UK/ɹɪˈsɪpɹək(ə)l/US/ɹɪˈsɪpɹək(ə)l/
Nghĩa: Đảo, thuận nghịch.
- reciprocal theoremđịnh lý đảo
- reciprocal equationphương trình thuận nghịch
bidirectional
UK/ˌbaɪ.dɪˈɹɛk.ʃə.nəlUS/ˌbaɪ.dɪˈɹɛk.ʃə.nəl
reciprocally Phó từ
US/rɪ.ˈsɪ.prə.kəl.li/
Nghĩa: Đảo, thuận nghịch.
reversibility Danh từ
Nghĩa: Tính thuận nghịch.
Câu hỏi thường gặp
Thuận nghịch tiếng Anh là gì?
"thuận nghịch" trong tiếng Anh là reversible (tính từ), reciprocal (tính từ), bidirectional.