TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Thuật ngữ tiếng Anh là gì?

"thuật ngữ" trong tiếng Anh là terminology (danh từ), term (danh từ), terminological (tính từ).

terminology Danh từ

UK/ˌtɜː.məˈnɒl.ə.d͡ʒi/US/ˌtɝ.məˈnɑ.lə.d͡ʒi/

Nghĩa: Thuật ngữ.

  • Tom knows the terminology.Tom biết thuật ngữ.

Xem đầy đủ từ "terminology": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

term Danh từ

UK/tɜːm/US/tɜɹm/

Nghĩa: Thuật ngữ.

  • technical termthuật ngữ kỹ thuật

Xem đầy đủ từ "term": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

terminological Tính từ

US/ˌtɜɹmənəlˈɒd͡ʒɪkəl/

Nghĩa: Thuật ngữ.

Xem đầy đủ từ "terminological": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

language Danh từ

UK/ˈlæŋ.ɡwɪd͡ʒ/US/ˈlæŋ.ɡwɪd͡ʒ/

Nghĩa: ngôn ngữ, biệt ngữ, từ vựng, thuật ngữ

Xem đầy đủ từ "language": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

lexicon Danh từ

UK/ˈlɛk.sɪ.kən/US/ˈlɛk.sɪ.kɑn/

Nghĩa: Thuật ngữ; từ vựng.

Xem đầy đủ từ "lexicon": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

nomenclative Tính từ

Nghĩa: Thuật ngữ.

Xem đầy đủ từ "nomenclative": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

nomenclature Danh từ

UK/nə(ʊ)ˈmɛŋ.klət͡ʃə/US/ˈnoʊmənˌkleɪt͡ʃɚ/

Nghĩa: Thuật ngữ (của một ngành khoa học...).

Xem đầy đủ từ "nomenclature": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Thuật ngữ tiếng Anh là gì?

"thuật ngữ" trong tiếng Anh là terminology (danh từ), term (danh từ), terminological (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.