TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Thuốc bổ tiếng Anh là gì?

"thuốc bổ" trong tiếng Anh là restorative (danh từ), tonic (danh từ), corroborant (danh từ).

restorative Danh từ

UK/ɹɪˈstɒɹətɪv/US/ɹɪˈstɒɹətɪv/

Nghĩa: Thuốc bổ; thức ăn bổ.

Xem đầy đủ từ "restorative": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tonic Danh từ

UK/ˈtɒnɪk/US/ˈtɑ.nɪk/

Nghĩa: Thuốc bổ.

Xem đầy đủ từ "tonic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

corroborant Danh từ

US/kə.ˈrɑː.bə.rənt/

Nghĩa: Thuốc bổ.

Xem đầy đủ từ "corroborant": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

invigorant Danh từ

Nghĩa: Thuốc bổ.

Xem đầy đủ từ "invigorant": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

reconstituent Danh từ

Nghĩa: Thuốc bổ.

Xem đầy đủ từ "reconstituent": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

roborant Danh từ

UK/ˈɹəʊbəɹənt/US/ˈɹoʊbəˌɹənt/

Nghĩa: Thuốc bổ.

Xem đầy đủ từ "roborant": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Thuốc bổ tiếng Anh là gì?

"thuốc bổ" trong tiếng Anh là restorative (danh từ), tonic (danh từ), corroborant (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.