Thuốc bổ tiếng Anh là gì?
"thuốc bổ" trong tiếng Anh là restorative (danh từ), tonic (danh từ), corroborant (danh từ).
restorative Danh từ
UK/ɹɪˈstɒɹətɪv/US/ɹɪˈstɒɹətɪv/
Nghĩa: Thuốc bổ; thức ăn bổ.
tonic Danh từ
UK/ˈtɒnɪk/US/ˈtɑ.nɪk/
Nghĩa: Thuốc bổ.
corroborant Danh từ
US/kə.ˈrɑː.bə.rənt/
Nghĩa: Thuốc bổ.
invigorant Danh từ
Nghĩa: Thuốc bổ.
reconstituent Danh từ
Nghĩa: Thuốc bổ.
roborant Danh từ
UK/ˈɹəʊbəɹənt/US/ˈɹoʊbəˌɹənt/
Nghĩa: Thuốc bổ.
Câu hỏi thường gặp
Thuốc bổ tiếng Anh là gì?
"thuốc bổ" trong tiếng Anh là restorative (danh từ), tonic (danh từ), corroborant (danh từ).