Thuộc tính tiếng Anh là gì?
"thuộc tính" trong tiếng Anh là property (danh từ), attribute (danh từ), character.
property Danh từ
UK/ˈpɹɒp.ə.ti/US/ˈpɹɑ.pɚ.ti/ giọng người thật
Nghĩa: Đặc tính, thuộc tính, tính chất.
- The sine and cosine functions both satisfy this property. Cả hàm sin và hàm cosin đều thoả mãn thuộc tính này.
- the chemical properties of iron những tính chất hoá học của sắt
attribute Danh từ
UK/ˈæt.ɹɪ.bjuːt/US/ˈæt.ɹɪˌbjut/ giọng người thật
Nghĩa: Thuộc tính.
character
UK/ˈkæɹ.ɪk.tə/US/ˈkæɹ(ə)ktɚ/ giọng người thật
feature
UK/ˈfiː.t͡ʃəː/US/ˈfi.t͡ʃɚ/ giọng người thật
affection Danh từ
UK/əˈfɛk.ʃən/US/əˈfɛk.ʃən/ giọng người thật
Nghĩa: Tính chất, thuộc tính.
- figure and weight are affections of bodies hình dạng và trọng lượng là thuộc tính của vật thể
predicate Danh từ
UK/ˈpɹɛd.ɪ.kət/US/ˈpɹɛd.ɪ.kɪt/ giọng máy
Nghĩa: Tính chất, thuộc tính.
Câu hỏi thường gặp
Thuộc tính tiếng Anh là gì?
"thuộc tính" trong tiếng Anh là property (danh từ), attribute (danh từ), character.