TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Thuộc tính tiếng Anh là gì?

"thuộc tính" trong tiếng Anh là property (danh từ), attribute (danh từ), character.

property Danh từ

UK/ˈpɹɒp.ə.ti/US/ˈpɹɑ.pɚ.ti/ giọng người thật

Nghĩa: Đặc tính, thuộc tính, tính chất.

  • The sine and cosine functions both satisfy this property. Cả hàm sin và hàm cosin đều thoả mãn thuộc tính này.
  • the chemical properties of iron những tính chất hoá học của sắt

Xem đầy đủ từ "property": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

attribute Danh từ

UK/ˈæt.ɹɪ.bjuːt/US/ˈæt.ɹɪˌbjut/ giọng người thật

Nghĩa: Thuộc tính.

Xem đầy đủ từ "attribute": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

character

UK/ˈkæɹ.ɪk.tə/US/ˈkæɹ(ə)ktɚ/ giọng người thật

Xem đầy đủ từ "character": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

feature

UK/ˈfiː.t͡ʃəː/US/ˈfi.t͡ʃɚ/ giọng người thật

Xem đầy đủ từ "feature": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

affection Danh từ

UK/əˈfɛk.ʃən/US/əˈfɛk.ʃən/ giọng người thật

Nghĩa: Tính chất, thuộc tính.

  • figure and weight are affections of bodies hình dạng và trọng lượng là thuộc tính của vật thể

Xem đầy đủ từ "affection": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

predicate Danh từ

UK/ˈpɹɛd.ɪ.kət/US/ˈpɹɛd.ɪ.kɪt/ giọng máy

Nghĩa: Tính chất, thuộc tính.

Xem đầy đủ từ "predicate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Thuộc tính tiếng Anh là gì?

"thuộc tính" trong tiếng Anh là property (danh từ), attribute (danh từ), character.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "property": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "attribute": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "character": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "feature": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "affection": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo (câu ví dụ: giọng máy tổng hợp Kokoro).