Thuở xưa tiếng Anh là gì?
"thuở xưa" trong tiếng Anh là formerly (phó từ), olden (tính từ), from of old (cụm từ).
formerly Phó từ
UK/ˈfɔːməli/US/ˈfɔɹmɚli/
Nghĩa: Trước đây, thuở xưa.
olden Tính từ
UK/ˈəʊl.dn̩/US/ˈoʊldn̩/
Nghĩa: (văn học) xưa, ngày xưa, thuở xưa.
- in olden dayngày xửa ngày xưa
from of old Cụm từ
Nghĩa: Ngày xưa, ngày trước, thuở xưa, lâu rồi.
- I know it from of oldtôi biết việc ấy đã lâu rồi
langsyne Danh từ
Nghĩa: Ngày xưa, thuở xưa.
whilom Tính từ
UK/ˈwaɪləm/US/ˈwaɪləm/
Nghĩa: Trước đây, thuở xưa.
- this whilom friend of yoursngười bạn thuở xưa của anh
eld Danh từ
UK/ɛld/US/ɛld/
Nghĩa: Thời xưa, thuở xưa.
Câu hỏi thường gặp
Thuở xưa tiếng Anh là gì?
"thuở xưa" trong tiếng Anh là formerly (phó từ), olden (tính từ), from of old (cụm từ).