TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

whilom

UK/ˈwaɪləm/ US/ˈwaɪləm/ giọng máy của trình duyệt

whilom nghĩa là trước đây, thuở xưa.

Nghĩa của whilom

Tính từ

  1. Từ cổ,nghĩa cổ Trước đây, thuở xưa.
    • this whilom friend of yoursngười bạn thuở xưa của anh

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với whilom

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

whilom nghĩa là gì?

whilom (tính từ) nghĩa là trước đây, thuở xưa.

whilom phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của whilom: giọng Anh (UK) /ˈwaɪləm/, giọng Mỹ (US) /ˈwaɪləm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.