Thu gọn tiếng Anh là gì?
"thu gọn" trong tiếng Anh là tabloid (tính từ), fix, shorten.
tabloid Tính từ
UK/ˈtæblɔɪd/US/ˈtæbˌlɔɪd/
Nghĩa: Thu gọn, vắn vắt.
- tabloid newspaperbảo khổ nhỏ đăng tin vắn tắt
- news in tabloid formtin tức vắn tắt
fix
UK/fɪks/US/fɪks/
shorten
UK/ˈʃɔːtn̩/US/ˈʃɔɹtn̩/
abbreviate
UK/əˈbɹiː.vi.eɪt/US/əˈbɹi.vi.eɪt/
abridge
UK/əˈbɹɪd͡ʒ/US/əˈbɹɪd͡ʒ/
curtail
UK/kɜːˈteɪl/US/kɚˈteɪl/
cleanup Danh từ
UK/ˈkliːnʌp/US/ˈkliːnʌp/
Nghĩa: Sự thu gọn, sự quét rọn sạch.
Câu hỏi thường gặp
Thu gọn tiếng Anh là gì?
"thu gọn" trong tiếng Anh là tabloid (tính từ), fix, shorten.