Thu hoạch tiếng Anh là gì?
"thu hoạch" trong tiếng Anh là harvest (danh từ), crop (nội động từ), fruit (danh từ).
harvest Danh từ
UK/ˈhɑː(ɹ)vɪst/US/ˈhɑɹ.vəst/
Nghĩa: gặt, thu hoạch, mùa gặt
- The rice crop was harvested.Lúa đã được thu hoạch.
- The weather was good for the harvest.Thời tiết thuận lợi cho việc thu hoạch.
crop Nội động từ
UK/kɹɒp/US/kɹɑp/
Nghĩa: Thu hoạch.
- The rice crop was harvested.Lúa đã được thu hoạch.
- the beans crop ped well this yearnăm nay đậu thu hoạch tốt
fruit Danh từ
UK/fɹuːt/US/fɹut/
Nghĩa: Thu hoạch, lợi tức.
reap Động từ
UK/ˈɹiːp/US/ˈɹiːp/
Nghĩa: Thu về, thu hoạch, hưởng.
- to reap laurelscông thành danh toại, thắng trận
- to reap profitthu lợi; hưởng lợi
getting Danh từ
UK/ˈɡɛtɪŋ/US/ˈɡɛtɪŋ/
Nghĩa: Lợi ích; thu hoạch.
cropping Danh từ
US/ˈkrɑːp.piɳ/
Nghĩa: Sự thu hoạch.
Câu hỏi thường gặp
Thu hoạch tiếng Anh là gì?
"thu hoạch" trong tiếng Anh là harvest (danh từ), crop (nội động từ), fruit (danh từ).