TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Thu thuế tiếng Anh là gì?

"thu thuế" trong tiếng Anh là toll (nội động từ), catchpoll (danh từ), tax-collector (danh từ).

toll Nội động từ

UK/təʊl/US/təʊl/

Nghĩa: Thu thuế (cầu, đường, chợ...).

Xem đầy đủ từ "toll": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

catchpoll Danh từ

Nghĩa: Người thu thuế.

Xem đầy đủ từ "catchpoll": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tax-collector Danh từ

US/ˈtæks.kə.ˈlɛk.tɜː/

Nghĩa: Người thu thuế.

Xem đầy đủ từ "tax-collector": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tax-gatherer Danh từ

US/ˈtæks.ˈɡæ.ðɜ.ːɜː/

Nghĩa: Người thu thuế.

Xem đầy đủ từ "tax-gatherer": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

toll-keeper Danh từ

US/ˈtoʊl.ˈki.pɜː/

Nghĩa: Người thu thuế (ở cửa thu thuế).

Xem đầy đủ từ "toll-keeper": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tollman Danh từ

Nghĩa: Người thu thuế (cầu, đường, chợ...).

Xem đầy đủ từ "tollman": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

publican Danh từ

UK/ˈpʌblɪk(ə)n/US/ˈpʌblək(ə)n/

Nghĩa: Người thu thuế.

Xem đầy đủ từ "publican": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Thu thuế tiếng Anh là gì?

"thu thuế" trong tiếng Anh là toll (nội động từ), catchpoll (danh từ), tax-collector (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.