Tiêm tiếng Anh là gì?
"tiêm" trong tiếng Anh là inject (ngoại động từ), syringe (ngoại động từ), injection (danh từ).
inject Ngoại động từ
UK/ɪnˈd͡ʒɛkt/US/ɪnˈd͡ʒɛkt/ giọng máy
Nghĩa: Tiêm (thuốc...), tiêm thuốc.
syringe Ngoại động từ
UK/sɪˈɹɪn(d)ʒ/US/səˈɹɪnd͡ʒ/ giọng người thật
Nghĩa: Tiêm (thuốc).
injection Danh từ
UK/ɪnˈd͡ʒɛk.ʃən/US/ɪnˈd͡ʒɛk.ʃən/ giọng máy
Nghĩa: Sự tiêm.
infusion Danh từ
UK/ɪnˈfjuːʒən/US/ɪnˈfjuːʒən/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự tiêm truyền, sự tiêm.
injector Danh từ
US/ɪnˈd͡ʒɛktɚ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Người tiêm.
Câu hỏi thường gặp
Tiêm tiếng Anh là gì?
"tiêm" trong tiếng Anh là inject (ngoại động từ), syringe (ngoại động từ), injection (danh từ).