TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Tiêm tiếng Anh là gì?

"tiêm" trong tiếng Anh là inject (ngoại động từ), syringe (ngoại động từ), injection (danh từ).

inject Ngoại động từ

UK/ɪnˈd͡ʒɛkt/US/ɪnˈd͡ʒɛkt/ giọng máy

Nghĩa: Tiêm (thuốc...), tiêm thuốc.

Xem đầy đủ từ "inject": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

syringe Ngoại động từ

UK/sɪˈɹɪn(d)ʒ/US/səˈɹɪnd͡ʒ/ giọng người thật

Nghĩa: Tiêm (thuốc).

Xem đầy đủ từ "syringe": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

injection Danh từ

UK/ɪnˈd͡ʒɛk.ʃən/US/ɪnˈd͡ʒɛk.ʃən/ giọng máy

Nghĩa: Sự tiêm.

Xem đầy đủ từ "injection": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

infusion Danh từ

UK/ɪnˈfjuːʒən/US/ɪnˈfjuːʒən/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sự tiêm truyền, sự tiêm.

Xem đầy đủ từ "infusion": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

injector Danh từ

US/ɪnˈd͡ʒɛktɚ/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Người tiêm.

Xem đầy đủ từ "injector": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Tiêm tiếng Anh là gì?

"tiêm" trong tiếng Anh là inject (ngoại động từ), syringe (ngoại động từ), injection (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "syringe": Own work, Wikimedia Commons, Public domain. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.