TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

syringe

UK/sɪˈɹɪn(d)ʒ/ US/səˈɹɪnd͡ʒ/ giọng máy của trình duyệt

syringe nghĩa là ống tiêm, vòi phụt nước, bình bơm, tiêm.

Nghĩa của syringe

Danh từ

  1. Ống tiêm.
  2. Vòi phụt nước (chữa cháy, tưới vườn...); bình bơm (nước hoa...).

Ngoại động từ

  1. Tiêm (thuốc).
  2. Thụt (nước tưới cây...).

Dạng từ của syringe

Số nhiềusyringes
Ngôi thứ ba số ítsyringes
Hiện tại phân từ (-ing)syringing
Quá khứ phân từsyringed
Quá khứsyringed

Họ từ của syringe

Câu hỏi thường gặp

syringe nghĩa là gì?

syringe (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là ống tiêm, vòi phụt nước, bình bơm, tiêm.

syringe phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của syringe: giọng Anh (UK) /sɪˈɹɪn(d)ʒ/, giọng Mỹ (US) /səˈɹɪnd͡ʒ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.