syringe
UK/sɪˈɹɪn(d)ʒ/
US/səˈɹɪnd͡ʒ/
giọng máy của trình duyệt
syringe nghĩa là ống tiêm, vòi phụt nước, bình bơm, tiêm.
Nghĩa của syringe
Danh từ
- Ống tiêm.
- Vòi phụt nước (chữa cháy, tưới vườn...); bình bơm (nước hoa...).
Ngoại động từ
- Tiêm (thuốc).
- Thụt (nước tưới cây...).
Dạng từ của syringe
| Số nhiều | syringes |
| Ngôi thứ ba số ít | syringes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | syringing |
| Quá khứ phân từ | syringed |
| Quá khứ | syringed |
Họ từ của syringe
Câu hỏi thường gặp
syringe nghĩa là gì?
syringe (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là ống tiêm, vòi phụt nước, bình bơm, tiêm.
syringe phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của syringe: giọng Anh (UK) /sɪˈɹɪn(d)ʒ/, giọng Mỹ (US) /səˈɹɪnd͡ʒ/.