TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Tiên phong tiếng Anh là gì?

"tiên phong" trong tiếng Anh là vanguard (danh từ), avant-garde (tính từ), trail-blazing (tính từ).

vanguard Danh từ

UK/ˈvanˌɡɑːd/US/ˈvænˌɡɑɹd/

Nghĩa: tiền phong, tiên phong

  • a vanguard artistnghệ sĩ tiên phong

Xem đầy đủ từ "vanguard": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

avant-garde Tính từ

UK/æˈvɑ̃t.ɡɑːd/US/ˌɑˌvɑntˈɡɑɹd/

Nghĩa: Tiền phong, tiên phong.

Xem đầy đủ từ "avant-garde": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

trail-blazing Tính từ

US/ˈtreɪɫ.ˈbleɪ.ziɳ/

Nghĩa: Tiên phong, đầu tiên.

Xem đầy đủ từ "trail-blazing": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

trailblazing Tính từ

Nghĩa: Tiên phong, đầu tiên.

  • a trail-blazing scientific discoverysự khám phá khoa học đầu tiên

Xem đầy đủ từ "trailblazing": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

vanward Tính từ

US/ˈvæn.wɜːd/

Nghĩa: Tiêm kích, tiên phong.

Xem đầy đủ từ "vanward": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

trail-blazer Danh từ

US/ˈtreɪɫ.ˈbleɪ.zɜː/

Nghĩa: Người mở đường, người tiên phong.

Xem đầy đủ từ "trail-blazer": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

trailblazer Danh từ

UK/ˈtɹeɪlbleɪzə/US/ˈtɹeɪlˌbleɪzəɹ/

Nghĩa: Người mở đường, người tiên phong.

Xem đầy đủ từ "trailblazer": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Tiên phong tiếng Anh là gì?

"tiên phong" trong tiếng Anh là vanguard (danh từ), avant-garde (tính từ), trail-blazing (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.