TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Tiêu cực tiếng Anh là gì?

"tiêu cực" trong tiếng Anh là negative (tính từ), destructive (tính từ), passive (tính từ).

negative Tính từ

UK/ˈnɛɡ.ə.tɪv/US/ˈnɛɡ.ə.tɪv/

Nghĩa: tiêu cực

  • She has a negative attitude toward life.Cô ấy có thái độ tiêu cực với cuộc sống.
  • he is a bundle of negativesnó mang nặng tính tiêu cực

Xem đầy đủ từ "negative": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

destructive Tính từ

UK/dɪˈstɹʌktɪv/US/dɪˈstɹʌktɪv/

Nghĩa: Tiêu cực, không xây dựng (chính sách, lời bình...).

Xem đầy đủ từ "destructive": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

passive Tính từ

UK/ˈpæs.ɪv/US/ˈpæs.ɪv/

Nghĩa: Tiêu cực.

  • passive resistancesự kháng cự tiêu cực

Xem đầy đủ từ "passive": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

passiveness Danh từ

US/ˈpæ.sɪv.nəs/

Nghĩa: Tính tiêu cực.

Xem đầy đủ từ "passiveness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

passivity Danh từ

UK/pæˈsɪvɪti/US/pæˈsɪvɪti/

Nghĩa: Tính tiêu cực.

Xem đầy đủ từ "passivity": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

negation Danh từ

UK/nɪˈɡeɪʃn̩/US/nɪˈɡeɪʃn̩/

Nghĩa: Cái tiêu cực.

Xem đầy đủ từ "negation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Tiêu cực tiếng Anh là gì?

"tiêu cực" trong tiếng Anh là negative (tính từ), destructive (tính từ), passive (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.