Tiêu cực tiếng Anh là gì?
"tiêu cực" trong tiếng Anh là negative (tính từ), destructive (tính từ), passive (tính từ).
negative Tính từ
UK/ˈnɛɡ.ə.tɪv/US/ˈnɛɡ.ə.tɪv/
Nghĩa: tiêu cực
- She has a negative attitude toward life.Cô ấy có thái độ tiêu cực với cuộc sống.
- he is a bundle of negativesnó mang nặng tính tiêu cực
destructive Tính từ
UK/dɪˈstɹʌktɪv/US/dɪˈstɹʌktɪv/
Nghĩa: Tiêu cực, không xây dựng (chính sách, lời bình...).
passive Tính từ
UK/ˈpæs.ɪv/US/ˈpæs.ɪv/
Nghĩa: Tiêu cực.
- passive resistancesự kháng cự tiêu cực
passiveness Danh từ
US/ˈpæ.sɪv.nəs/
Nghĩa: Tính tiêu cực.
passivity Danh từ
UK/pæˈsɪvɪti/US/pæˈsɪvɪti/
Nghĩa: Tính tiêu cực.
negation Danh từ
UK/nɪˈɡeɪʃn̩/US/nɪˈɡeɪʃn̩/
Nghĩa: Cái tiêu cực.
Câu hỏi thường gặp
Tiêu cực tiếng Anh là gì?
"tiêu cực" trong tiếng Anh là negative (tính từ), destructive (tính từ), passive (tính từ).