passivity
UK/pæˈsɪvɪti/
US/pæˈsɪvɪti/
giọng máy của trình duyệt
passivity nghĩa là tính bị động, tính thụ động, tính tiêu cực.
Nghĩa của passivity
Danh từ
- Tính bị động, tính thụ động.
- Tính tiêu cực.
Dạng từ của passivity
| Số nhiều | passivities |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với passivity
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của passivity
Câu hỏi thường gặp
passivity nghĩa là gì?
passivity (danh từ) nghĩa là tính bị động, tính thụ động, tính tiêu cực.
passivity phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của passivity: giọng Anh (UK) /pæˈsɪvɪti/, giọng Mỹ (US) /pæˈsɪvɪti/.