TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Tiêu hoá tiếng Anh là gì?

"tiêu hoá" trong tiếng Anh là assimilate (nội động từ), digest (ngoại động từ), digestive (tính từ).

assimilate Nội động từ

UK/əˈsɪm.ɪ.leɪt/US/əˈsɪm.ɪ.leɪt/ giọng người thật

Nghĩa: Được tiêu hoá, tiêu hoá

Xem đầy đủ từ "assimilate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

digest Ngoại động từ

UK/daɪˈd͡ʒɛst/US/daɪˈd͡ʒɛst/ giọng người thật

Nghĩa: Tiêu hoá, làm tiêu hoá (thức ăn).

Xem đầy đủ từ "digest": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

digestive Tính từ

UK/daɪˈdʒɛstɪv/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tiêu hoá.

  • systembộ máy tiêu hoá

Xem đầy đủ từ "digestive": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

peptic Tính từ

UK/ˈpɛptɪk/US/ˈpɛptɪk/ giọng người thật

Nghĩa: Tiêu hoá.

  • peptic glandstuyến tiêu hoá

Xem đầy đủ từ "peptic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

digestion Danh từ

UK/daɪˈd͡ʒɛst͡ʃən/US/daɪˈd͡ʒɛst͡ʃən/ giọng người thật

Nghĩa: Sự tiêu hoá; khả năng tiêu hoá.

  • hard of digestionkhó tiêu
  • a weak (sluggish) digestionkhả năng tiêu hoá kém

Xem đầy đủ từ "digestion": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

digester Danh từ

Nghĩa: Người tiêu hoá.

  • to be a bad digesterngười ăn lâu tiêu

Xem đầy đủ từ "digester": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Tiêu hoá tiếng Anh là gì?

"tiêu hoá" trong tiếng Anh là assimilate (nội động từ), digest (ngoại động từ), digestive (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "assimilate": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "digest": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "peptic": Speaker: Neøn Recorder: Neøn, Wikimedia Commons, CC0. Bản thu "digestion": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.