Tiêu hoá tiếng Anh là gì?
"tiêu hoá" trong tiếng Anh là assimilate (nội động từ), digest (ngoại động từ), digestive (tính từ).
assimilate Nội động từ
UK/əˈsɪm.ɪ.leɪt/US/əˈsɪm.ɪ.leɪt/ giọng người thật
Nghĩa: Được tiêu hoá, tiêu hoá
digest Ngoại động từ
UK/daɪˈd͡ʒɛst/US/daɪˈd͡ʒɛst/ giọng người thật
Nghĩa: Tiêu hoá, làm tiêu hoá (thức ăn).
digestive Tính từ
UK/daɪˈdʒɛstɪv/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tiêu hoá.
- systembộ máy tiêu hoá
peptic Tính từ
UK/ˈpɛptɪk/US/ˈpɛptɪk/ giọng người thật
Nghĩa: Tiêu hoá.
- peptic glandstuyến tiêu hoá
digestion Danh từ
UK/daɪˈd͡ʒɛst͡ʃən/US/daɪˈd͡ʒɛst͡ʃən/ giọng người thật
Nghĩa: Sự tiêu hoá; khả năng tiêu hoá.
- hard of digestionkhó tiêu
- a weak (sluggish) digestionkhả năng tiêu hoá kém
digester Danh từ
Nghĩa: Người tiêu hoá.
- to be a bad digesterngười ăn lâu tiêu
Câu hỏi thường gặp
Tiêu hoá tiếng Anh là gì?
"tiêu hoá" trong tiếng Anh là assimilate (nội động từ), digest (ngoại động từ), digestive (tính từ).