Tiến tiếng Anh là gì?
"tiến" trong tiếng Anh là make (nội động từ), move forward (cụm động từ), advance.
make Nội động từ
UK/meɪk/US/meɪk/
Nghĩa: Đi, tiến (về phía).
- to make for the doorđi ra cửa
move forward Cụm động từ
Nghĩa: Tiến; cho tiến lên, chuyển về phía trước.
advance
UK/ədˈvɑːns/US/ədˈvæns/
- Napoleon's army advanced up to Moscow.Quân đội của Na-pô-lê-ông đã tiến đến tận Mát-xcơ-va.
- Her method is far in advance of ours.Phương pháp của cô ấy tiến bộ hơn của chúng tôi nhiều.
present
UK/ˈpɹɛz.ənt/US/ˈpɹɛz.ənt/
offer
UK/ˈɒfə/US/ˈɔfɚ/
Câu hỏi thường gặp
Tiến tiếng Anh là gì?
"tiến" trong tiếng Anh là make (nội động từ), move forward (cụm động từ), advance.