TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Tiến tiếng Anh là gì?

"tiến" trong tiếng Anh là make (nội động từ), move forward (cụm động từ), advance.

make Nội động từ

UK/meɪk/US/meɪk/

Nghĩa: Đi, tiến (về phía).

  • to make for the doorđi ra cửa

Xem đầy đủ từ "make": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

move forward Cụm động từ

Nghĩa: Tiến; cho tiến lên, chuyển về phía trước.

Xem đầy đủ từ "move forward": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

advance

UK/ədˈvɑːns/US/ədˈvæns/

  • Napoleon's army advanced up to Moscow.Quân đội của Na-pô-lê-ông đã tiến đến tận Mát-xcơ-va.
  • Her method is far in advance of ours.Phương pháp của cô ấy tiến bộ hơn của chúng tôi nhiều.

Xem đầy đủ từ "advance": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

present

UK/ˈpɹɛz.ənt/US/ˈpɹɛz.ənt/

Xem đầy đủ từ "present": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

offer

UK/ˈɒfə/US/ˈɔfɚ/

Xem đầy đủ từ "offer": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Tiến tiếng Anh là gì?

"tiến" trong tiếng Anh là make (nội động từ), move forward (cụm động từ), advance.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.