Tiền bồi thường tiếng Anh là gì?
"tiền bồi thường" trong tiếng Anh là fine (danh từ), forfeit (danh từ), indemnity (danh từ).
fine Danh từ
UK/ˈfaɪ̯n/US/ˈfaɪ̯n/
Nghĩa: tiền phạt, tiền bồi thường
forfeit Danh từ
UK/ˈfɔː.fɪt/US/ˈfɔɹ.fɪt/
Nghĩa: Tiền phạt, tiền bồi thường.
indemnity Danh từ
UK/ɪnˈdɛmnɪti/US/ɪnˈdɛmnɪti/
Nghĩa: Sự bồi thường; tiền bồi thường.
smart-money Danh từ
Nghĩa: Tiền bồi thường.
indemnification Danh từ
UK/ɪnˌdɛmnɪfɪˈkeɪʃən/US/ənˌdɛmnəfəˈkeɪʃən/
Nghĩa: Tiền bồi thường.
Câu hỏi thường gặp
Tiền bồi thường tiếng Anh là gì?
"tiền bồi thường" trong tiếng Anh là fine (danh từ), forfeit (danh từ), indemnity (danh từ).