TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Tiền bồi thường tiếng Anh là gì?

"tiền bồi thường" trong tiếng Anh là fine (danh từ), forfeit (danh từ), indemnity (danh từ).

fine Danh từ

UK/ˈfaɪ̯n/US/ˈfaɪ̯n/

Nghĩa: tiền phạt, tiền bồi thường

Xem đầy đủ từ "fine": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

forfeit Danh từ

UK/ˈfɔː.fɪt/US/ˈfɔɹ.fɪt/

Nghĩa: Tiền phạt, tiền bồi thường.

Xem đầy đủ từ "forfeit": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

indemnity Danh từ

UK/ɪnˈdɛmnɪti/US/ɪnˈdɛmnɪti/

Nghĩa: Sự bồi thường; tiền bồi thường.

Xem đầy đủ từ "indemnity": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

smart-money Danh từ

Nghĩa: Tiền bồi thường.

Xem đầy đủ từ "smart-money": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

indemnification Danh từ

UK/ɪnˌdɛmnɪfɪˈkeɪʃən/US/ənˌdɛmnəfəˈkeɪʃən/

Nghĩa: Tiền bồi thường.

Xem đầy đủ từ "indemnification": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Tiền bồi thường tiếng Anh là gì?

"tiền bồi thường" trong tiếng Anh là fine (danh từ), forfeit (danh từ), indemnity (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.