indemnification
UK/ɪnˌdɛmnɪfɪˈkeɪʃən/
US/ənˌdɛmnəfəˈkeɪʃən/
giọng máy của trình duyệt
indemnification nghĩa là sự bồi thường, sự được bồi thường, tiền bồi thường.
Nghĩa của indemnification
Danh từ
- Sự bồi thường; sự được bồi thường.
- Tiền bồi thường.
Dạng từ của indemnification
| Số nhiều | indemnifications |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với indemnification
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
indemnification nghĩa là gì?
indemnification (danh từ) nghĩa là sự bồi thường, sự được bồi thường, tiền bồi thường.
indemnification phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của indemnification: giọng Anh (UK) /ɪnˌdɛmnɪfɪˈkeɪʃən/, giọng Mỹ (US) /ənˌdɛmnəfəˈkeɪʃən/.